So sánh iPhone 5C, iPhone 5S với Sony Xperia Z1


Cấu hình iPhone 5s được nâng cấp mạnh mẽ bở bộ vi xử lý A7 mới nhất xây dựng trên cấu trúc 64-bit, cùng tính năng nhận diện vân tay, bên cạnh Apple cũng nhấn mạnh đến khả năng chụp ảnh của iPhone 5S với kích thước điểm ảnh là 1,5 µm tuy nhiên nhìn chung iPhone vẫn bị lép vế so với đối thủ Xperia Z1
Sự thay đổi lớn nhất của iPhone 5S  so với iPhone 5 chính là cấu hình bên trong máy. Theo đó, chiếc smartphone này được trang bị bộ vi xử lý A7 mới nhất và đây là chiếc smartphone đầu tiên có bộ xử lý xây dựng trên cấu trúc 64-bit tương tự như trên cấu trúc của vi xử lý máy tính cá nhân, thay vì 32-bit như hiện nay. iPhone 5S được trang bị đèn flash kép, tuy nhiên vẫn chỉ được trang bị camera 8 megapixel như phiên bản iPhone 5 trước đây. Điều này khiến cho iPhone 5S có phần lép vế nếu so với loạt smartphone chuyên chụp ảnh được trình làng gần đây như Lumia 1020 hay Sony Xperia Z1
iPhone 5s vs Xperia Z1

Bảng so sánh cấu hình cơ bản của iPhone 5C, iPhone 5S và Sony Xperia Z1 :
Thông số kỹ thuật iPhone 5S iPhone 5C Sony Xperia Z1
Hệ điều hành iOS 7 iOS 7 Android 4.3
Màn hình 4 inch, LED-backlit IPS
1.136 x 640 pixel (326 ppi)
4 inch, LED-backlit IPS
1.136 x 640 pixel (326 ppi)
5 inch TFT
1.920 x 1.080 pixel (441 ppi)
Kích thước  123,8 x 58,6 x 7,6 mm 124,4 x 59,2 x 9 mm 144 x 74 x 8,5 mm
Cân nặng 112 gram 132 gram 170 gram
Loại SIM nano-sim nano-sim micro-sim
Vi xử lý Apple A7 hỗ trợ 64 bit Apple A6 hỗ trợ 64 bit Qualcomm Snapdragon 800 lõi tứ 2,2 GHz
Chip đồ họa  Không rõ PowerVR SGX 543MP3 Adreno 330
RAM  Không rõ (có thể 1 GB) 1 GB 2 GB
Bộ nhớ 16/32/64 GB 16/32/64 GB 16 GB
Camera phía sau

8 megapixel, hai đèn flash LED hỗ trợ cân bằng trắng tốt, quay HD, slow motion tốc độ 120 fps, chụp panorama, HDR. Kích thước điểm ảnh 1,5 µm

8 megapixel, hai đèn flash LED hỗ trợ cân bằng trắng tốt, quay HD, slow motion tốc độ 120 fps, chụp panorama, HDR. Kích thước điểm ảnh 1,3 µm

20,1 megapixel, cảm biến 1/2,3 inch, hỗ trợ chống rung, chụp HDR, panoram

Camera phía trước 1,2 megapixel, quay video HD 1,2 megapixel, quay video HD 2 megapixel, quay video Full HD
Pin Li-Po 1.440 mAh (không thể tháo rời) Li-Po 1.440 mAh (không thể tháo rời) Li-Po 3.000 mAh (không thể tháo rời)
Thời lượng sử dụng pin Chế độ chờ 250 giờ, gọi mạng 3G 10 tiếng Chế độ chờ 250 giờ, gọi mạng 3G 10 tiếng Chế độ chờ 850 giờ, gọi mạng 3G 15 tiếng
Kết nối Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, Wi-Fi hotspot
NFC Không Không
Loa ngoài Mono Mono Mono
Tính năng đặc biệt Cảm biến nhận dạng vân tay, đèn LED hai màu để cân bằng trắng   Chống nước

Trích Số hóa, Dân trí

Các tin khác